Thứ sáu, 20/7/2018, 0:0
Lượt đọc: 379

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2017 – 2018

UBND QUẬN BÌNH THẠNH                                                             

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ                                                    

                     ĐỐNG ĐA

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

40

Số 1,5 m2/1học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

40

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

7

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

44

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

10.546 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3631,39m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

66 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

81,4 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

145 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

525,63m2

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

49 m2; 49 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16 bộ

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

4

4/8

1.2

Khối lớp 7

4

4/6

1.3

Khối lớp 8

4

4/8

1.4

Khối lớp 9

4

4/10

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

132 bộ

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

16

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1;4;1

 

5

Thiết bị khác...

3

Bảng tương tác

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

16

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1;4;1

 

5

Thiết bị khác...

3

Bảng tương tác

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

268,8 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

8; 67,2 m2

48

0,75 - 1m2/chỗ

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

4/4

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

X

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                      Bình Thạnh, ngày 30 tháng 06 năm 2018

                                              HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                                    Lâm Huy Hoàng

Tác giả: Trường THCS Đống Đa

87