Thứ sáu, 20/7/2018, 0:0
Lượt đọc: 349

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017 -2018

     UBND QUẬN BÌNH THẠNH                                                        

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ                                                    

                     ĐỐNG ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

năm học 2017 -2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1403

282

363

442

316

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1172

83.54%

262

92.91%

309

85.12%

334

75.57%

267

84.49%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

202

14.4%

18

6,38%

43

11.85%

93

21.04%

48

15.19%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

29

2.07%

2

0,71%

11

3.03%

15

3.39%

1

0.32

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1403

282

363

442

316

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

708

50.46%

184

65.25%

195

53.72%

192

43.44%

137

43.35%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

534

38.06%

79

28.01%

127

34.99%

181

40.95%

147

46.52%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

148

10.55%

18

6.38%

38

10.47%

60

13.57%

32

10.13%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12

0,86%

1

0.35%

3

0,83%

8

1.81%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,07%

 

 

1

0,23%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1403

282

363

442

316

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1390

99.07%

281

99.65%

360

99.17%

433

97.96%

316

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

700

49.89%

184

65.25%

192

52.89%

188

42.53%

136

43.04%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

537

38.28%

79

28.01%

127

34.99%

183

41.4%

148

46.84%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12

0,86%

1

0.07%

3

0.21%

8

0.6%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,07%

 

 

1

0,28%

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

1

5

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

70

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

25

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

316

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

316

 

 

 

316

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

136

43.04%

 

 

 

136

43.04%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

148

46.84%

 

 

 

148

46.84%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

32

10.12%

 

 

 

32

10.12%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

Nam 651

Nữ 752

Nam 129

Nữ 153

Nam 178

Nữ 185

Nam 201

Nữ 241

Nam 143

Nữ 173

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

23

2

7

10

4

 

                                      Bình Thạnh,  ngày 30  tháng 06  năm 2018

                                              HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                              

 

                                                                                                     Lâm Huy Hoàng

Tác giả: Trường THCS Đống Đa

87